
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Megumi Sato is a Japanese actress, not to be confused with the voice actress Megumi Satou.

3年B組金八先生
· 1979 · ★ 7.0

ちりとてちん
Wada Kiyomi A · 2007 · ★ 8.3

Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan
Girl · 1981 · ★ 8.4

Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
Katsue (young) · 2016 · ★ 8.2

Hana Yori Dango
Sakurako Sanjo · 2005 · ★ 8.1

拾われた男
Actress · 2022 · ★ 8.1

アンサング・シンデレラ 病院薬剤師の処方箋
Mao Yamaguchi · 2020 · ★ 7.6

ラジエーションハウス~放射線科の診断レポート~
Yoko Wakai · 2019 · ★ 6.9

Thám Tử Lừng Danh Conan: Lời Thách Đố Gửi Shinichi Kudo
Kanon Shimabara · 2011 · ★ 6.8

砂時計
Uekusa An / Minase An · 2007

忘却のサチコ
Mayumi Ōno · 2018 · ★ 8.2

H2~君といた日々~
Nakata Satomi · 2005 · ★ 7.8

タイヨウのうた
Matsumae Misaki · 2006 · ★ 7.6

Công Ty Đồ Lót
Rin Nakatani · 2015 · ★ 8.1

シコふんじゃった!
Tazawa Arisa · 2022 · ★ 6.3

ラブファントム
Kimura Masae · 2021 · ★ 6.1

Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới
Hotsune Misawa · 2008 · ★ 6.0

彼岸島
Rei · 2013 · ★ 7.0

秘密諜報員 エリカ
Nanako Ozawa · 2011
Machigawarechatta Otoko
Haruko Otomo · 2013

バツコイ
Rei Sako · 2024

僕の彼女はサイボーグ
Teacher · 2008 · ★ 7.2

エクステ
Yuki Morita · 2007 · ★ 5.9

ハッピーフライト
Kaho Obata · 2008 · ★ 6.4

Nirvana Island: The Last 47 Days (2016) - Hòn Đảo Quái Vật
Rei · 2016 · ★ 5.9

Chung Cư Ám Ảnh
Hitomi Makimura · 2013 · ★ 4.9

抱きしめたい -真実の物語-
· 2014 · ★ 6.7
弁護士 灰島秀樹
· 2006

すーちゃん まいちゃん さわ子さん
Mika Iwai · 2013 · ★ 7.1

長い長い殺人
Misaki Nakagawa · 2008 · ★ 7.0