
Trần Tuệ Lâm sinh năm 1972, là diva hàng đầu Hong Kong trong thập niên 1990-2000. Năm 1996, cô phát hành album tiếng Quan Thoại đầu tiên I Don't Think So và đã bán ra được hơn 150.000 bản. Sự nghiệp của cô ngày càng thăng hoa khi cho ra mắt hàng loạt album sau đó như Wind Flower Snow, Insight...

Vô Gian Đạo
Dr. Lee Sum-yee · 2002 · ★ 7.8

Vô Gian Đạo III
Dr. Lee Sum-yee · 2003 · ★ 7.0

Tây Du Ký: Đại Náo Thiên Cung
Goddess of Mercy Guanyin · 2014 · ★ 5.6

最佳女主角
· 2013

Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh
Goddess of Mercy Guanyin · 2016 · ★ 5.9

Đại Sự Kiện
Insp. Rebecca Fong · 2004 · ★ 6.9

我要做Model
Interviewee Praising Mandom · 2004 · ★ 6.9

Giang Sơn Mỹ Nhân
Princess Yan Feier · 2008 · ★ 6.1

幻影特攻
Blue Szeto · 1998 · ★ 5.8

Chân Trời Góc Bể
Chai Lam · 1996 · ★ 7.0

Điệp Vụ Tokyo
Macy · 2000 · ★ 5.6

富豪海湾至尊家缘
· 2004

鬼の棲家
Lin · 1999 · ★ 7.0

Bát Tinh Bão Hỉ
Julie Sun · 2012 · ★ 4.6

Tôn Ngộ Không: Huyền Thoại Bắt Đầu
Goddess of Mercy / Guanyin · 2022 · ★ 6.0

72家租客
Kelly Chen · 2010 · ★ 5.4

嫲嫲.帆帆
· 1996 · ★ 5.4

安娜瑪德蓮娜
Mok Man-Yee · 1998 · ★ 6.5

仙樂飄飄
· 1995 · ★ 6.5

Thám Tử Đến Rồi
Inspector Jane · 2015 · ★ 4.5

小倩
Madame Trunk (voice) · 1997 · ★ 6.1

冷静と情熱のあいだ
Aoi · 2001 · ★ 6.7

Hoa Oải Hương
Athena Chen · 2000 · ★ 6.3

Câu Chuyện Từ Bóng Tối 1
Lan (segment "A Word in the Palm") · 2013 · ★ 5.7

梅艳芳红馆绝唱经典演唱会
嘉宾 · 2003

林家謙 White Summer 2025年紅館演唱會
Self · 2025

Anita Classic Moment Live
Self · 2004 · ★ 8.0

心想事成
· 2007 · ★ 4.3

春田花花同學會
Office Lady Who Hates Law Diner's Food · 2006 · ★ 5.7

盜馬記
Ha Mui · 2014 · ★ 4.4