
Được xem là một trong những diễn viên vĩ đại nhất của điện ảnh Nhật Bản, Nakadai Tatsuya được biết đến qua khả năng biến hoá diễn xuất đa dạng, phức tạp, có thể đóng nhiều thể loại phim khác nhau như chiến tranh, samurai, tâm lý, gia đình… Trong thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp của mình, Nakadai Tatsuya đã hợp tác với nhiều đạo diễn tên tuổi của Nhật Bản như Kurosawa Akira, Kobayashi Masaaki…

Bảy Võ Sĩ Đạo
Samurai Wandering through Town (uncredited) · 1954 · ★ 8.5

Thiên Đàng và Địa Ngục
Chief Detective Tokura · 1963 · ★ 8.4

Nghi Lễ Mổ Bụng
Hanshiro Tsugumo · 1962 · ★ 8.5

Loạn
Lord Hidetora Ichimonji · 1985 · ★ 8.0

Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
Suzaki Kiyoshi · 2016 · ★ 8.2

Võ Sĩ Thế Thân
Shingen Takeda / Kagemusha · 1980 · ★ 7.8

風林火山
· 2007 · ★ 7.6

Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya
Charcoal-maker Old Man (voice) · 2013 · ★ 8.1

新・平家物語
Taira no Kiyomori · 1972 · ★ 7.3

人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
Kaji · 1959 · ★ 8.2

Yojimbo
Unosuke, gunfighter · 1961 · ★ 8.1

世界の中心で、愛をさけぶ
Matsumoto Kentaro · 2004 · ★ 8.4

人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
Kaji · 1959 · ★ 8.2

人間の條件 完結篇
Kaji · 1961 · ★ 8.4

上意討ち 拝領妻始末
Tatewaki Asano · 1967 · ★ 8.2

Quái Đàm
Minokichi (segment "The Woman of the Snow") · 1965 · ★ 7.7

Tsubaki Sanjuro
Hanbei Muroto · 1962 · ★ 7.9

大地の子
· 1995 · ★ 10.0

雨あがる
Tsuji Gettan · 2000 · ★ 7.3

Câu Chuyện Về Chú Chó Hachiko
Shujiro Ueno · 1987 · ★ 7.8

Kurosawa
Self · 2000 · ★ 7.0

Nỗi buồn Belladonna
The Devil (voice) · 1973 · ★ 7.4

Khuôn Mặt Người Khác
Mr. Okuyama · 1966 · ★ 7.8

Đảo Giovanni
Older Junpei Senou (voice) · 2014 · ★ 7.5

金環蝕
Yasuo Hoshino, the Chief Cabinet Secretary · 1975 · ★ 6.9

Oggi a me... domani a te!
James Elfego · 1968 · ★ 6.1

Lưỡi Kiếm Diệt Vong
Ryunosuke Tsukue · 1966 · ★ 7.8

罪人の嘘
Kenzo Haneda · 2014 · ★ 8.4

男たちの大和/YAMATO
· 2005 · ★ 5.5

宇宙戦艦ヤマト 完結編
Narrator · 1983 · ★ 6.8