
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Yuki Matsuoka is a Japanese voice actress affiliated with Production Baobab.

Sứ Mệnh Thần Chết
Orihime Inoue (voice) · 2004 · ★ 8.4

おジャ魔女どれみ
Aiko Senō · 1999 · ★ 8.4

.hack
Mireille (voice) · 2002 · ★ 6.8

Nỗi Buồn Của Suzumiya Haruhi
Tsuruya (voice) · 2006 · ★ 7.8

Da Capo
Mizukoshi Mako · 2003 · ★ 6.2

Magical Girl Lyrical Nanoha
Amy Limiette · 2004 · ★ 6.9

Tegami Bachi: Ong Thư
Nello (voice) · 2009 · ★ 7.4

Giai Điệu Nàng Tiên Cá: Pichi Pichi Pitch
Eriru (voice) · 2003 · ★ 8.0

Nhật Ký Tương Lai
Hinata Hino (voice) · 2011 · ★ 7.6

Azumanga Daioh
Ayumu 'Osaka' Kasuga (voice) · 2002 · ★ 7.9

トップをねらえ!
LeCoultre Serpentine (voice) · 1988 · ★ 7.7

Đây Có Phải Là Zombie?
Imaginary Eu (voice) · 2011 · ★ 6.4

Khúc Hát Yêu Nhân
Nana (voice) · 2004 · ★ 8.3

Haré+Guu
Mary (voice) · 2001 · ★ 7.8

Trinity Blood
Seth Nightroad (voice) · 2005 · ★ 7.2

ガラスの仮面
· 2005 · ★ 7.2

Khu Phố Mua Sắm Ma Thuật Abenobashi
Arumi Asahina (voice) · 2002 · ★ 6.7

Princess Lover!
Yū Fujikura (voice) · 2009 · ★ 6.5

Dragon Crisis!
Bianca Alexandra Lou (voice) · 2011 · ★ 5.6

Stellvia Của Vũ Trụ
Arisa Glennorth · 2003 · ★ 6.4

Sự Biến Mất Của Nagato Yuki-chan
Tsuruya (voice) · 2015 · ★ 8.0

Girls Bravo
· 2004 · ★ 7.7

いぬかみっ!
Sendan · 2006 · ★ 5.5

Phù Thủy Đen Xuất Hiện!!
· 2012 · ★ 6.0

ネギま!?
Evangeline A.K. McDowell (voice) · 2006 · ★ 5.9

Lovely★Complex
Kanzaki Mayu (voice) · 2007 · ★ 8.3

Hội Học Sinh Ưu Tú Nhất
Rein Tsunomoto (voice) · 2005 · ★ 6.8

Công Chúa Nhỏ Yucie
Glenda · 2002 · ★ 7.8

Kiddy GiRL-AND
Trixie · 2009 · ★ 6.0

Maburaho
Kuriko Kazetsubaki · 2003 · ★ 5.1