
Trương Quốc Vinh là một nam ca sĩ kiêm diễn viên người Canada gốc Hồng Kông. Qua 26 năm sự nghiệp, bắt đầu từ năm 1977 cho đến khi qua đời, Trương Quốc Vinh đã phát hành khoảng 40 album và tham gia diễn xuất trong khoảng 60 bộ phim. Anh là ca sĩ tiên phong, định hình bản sắc cho dòng nhạc Cantopop trong suốt thập niên 1980.[5] Trương Quốc Vinh còn là một biểu tượng của nền điện ảnh Hoa ngữ. Nhiều bộ phim mà anh tham gia diễn xuất như Xuân quang xạ tiết (1997), Bá vương biệt Cơ (1993), A Phi chính truyện (1990), đã trở thành những tác phẩm kinh điển. Anh là một trong số ít ngôi sao châu Á công khai đóng các vai diễn đồng tính nam, tích cực tham gia các hoạt động giành quyền lợi cho cộng đồng LGBT.

Bá Vương Biệt Cơ
Cheng Dieyi / Xiao Douzi · 1993 · ★ 8.0

大内群英
· 1980

鱷魚淚
· 1978 · ★ 8.0

Xuân Quang Xạ Tiết
Ho Po-wing · 1997 · ★ 7.6

浮生六劫
· 1980

A Phi Chính Truyện
Yuddy · 1990 · ★ 7.3

Anh Hùng Bản Sắc
Sung Chi Kit · 1986 · ★ 7.4

Thiện Nữ U Hồn
Ling Choi-san · 1987 · ★ 7.3

Đông Tà Tây Độc
Ouyang Feng / Western Venom · 1994 · ★ 7.1

遊俠張三豐
· 1981

浣花洗劍錄
方宝玉 · 1978

Tung Hoành Tứ Hải
James / Jim · 1991 · ★ 6.9

Anh Hùng Bản Sắc 2
Sung Chi Kit · 1987 · ★ 7.1

星空下的傾情
· 1997

Võ Lâm Thế Gia
方浩天 · 1985

甜甜廿四味
· 1981

小小心願
· 1980

郎心如鐵
· 1978

珠海枭雄
六少 · 1981

大内群英續集
· 1980

Thiện Nữ U Hồn 2
Ling Choi-san · 1990 · ★ 6.8

Sắc Tình Nam Nữ
Sing · 1996 · ★ 6.8

Đông Thành Tây Tựu
Huang Yaoshi · 1993 · ★ 7.1

儂本多情
· 1984

Yên Chi Khâu
Chan Chen-Pang · 1987 · ★ 7.4

東邪西毒:終極版
欧阳锋 · 2008 · ★ 7.3

Buenos Aires Zero Degree
Self · 1999 · ★ 7.0

豪門夜宴
Little B-head · 1991 · ★ 5.8

对对糊
大官 · 1981

Bạch Phát Ma Nữ
Cho Yi Hang · 1993 · ★ 6.5