
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Ko Shibasaki is a Japanese actress and singer who has performed in television shows, movies, and commercials. She is managed by Stardust Promotion.

エール
· 2020 · ★ 8.3

Thiếu Niên Và Chim Diệc
Kiriko (voice) · 2023 · ★ 7.4

ガリレオ
Kaoru Utsumi · 2007 · ★ 8.2

おんな城主 直虎
Naotora Ii · 2017 · ★ 8.3

Cuộc Chiến Sống Còn
Mitsuko Souma (Girl #11) · 2000 · ★ 7.3

Dr.コトー診療所
星野彩佳 · 2003 · ★ 8.7

47 Lãng Nhân
Mika · 2013 · ★ 6.2

グッドラック!!
Ayumi Ogawa · 2003 · ★ 7.4

信長協奏曲
Kicho · 2014 · ★ 7.5

安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜
Asahi Andō(安堂 麻陽) · 2013 · ★ 7.8

インビジブル
Kiriko · 2022 · ★ 6.2

dele
· 2018 · ★ 7.7

スキャンダルイブ
Saki Ioka · 2025 · ★ 8.0

空から降る一億の星
Yuki Mizashita(宮下 由紀) · 2002 · ★ 8.1

オレンジデイズ
Sae Hagio · 2004 · ★ 7.9

外交官 黒田康作
Rikako Ogaki(大垣 利香子) · 2011 · ★ 6.5

35歳の少女
Nozomi Tokioka · 2020 · ★ 6.7

サイコドクター
Asai · 2002 · ★ 7.7

Cuộc Gọi Nhỡ
Yumi Nakamura · 2003 · ★ 6.2

坂の途中の家
Yamazaki Risako · 2019 · ★ 8.1

Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa
Nanami Fuji (voice) · 2013 · ★ 6.6

Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần
Yayoi Hayama (voice) · 2021 · ★ 6.5

わが家の歴史
Masako Yame · 2010 · ★ 6.7

Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt
Reina (voice) · 2007 · ★ 6.5

伝説の教師
Rie(リエ) · 2000 · ★ 2.5

恋愛偏差値
· 2002 · ★ 7.5

Phía sau Nghi can X
Kaoru Utsumi · 2008 · ★ 7.6

タビフクヤマ
· 2019 · ★ 7.0

Hành Trình Bí Ẩn
Yūko Ichihara · 2022 · ★ 6.6

嫌われ松子の一生
Asuka · 2006 · ★ 7.8