
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

Chibi Maruko-chan
樱小竹/小长谷理惠(配音) · 1990 · ★ 7.8

Chibi Maruko-chan
Kotake Sakura (voice) · 1990 · ★ 7.8

Gia Đình × Điệp Viên
Old Woman (voice) · 2022 · ★ 8.5

MÄR-メルヘヴン-
Rapunzel · 2005 · ★ 8.0

Claymore
Claymore (voice) · 2007 · ★ 8.2

Black Lagoon
Shenhua (voice) · 2006 · ★ 8.0

100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie
Akiko Tendo (voice) · 2023 · ★ 7.5

姫ちゃんのリボン
Hanako Nonohara · 1992 · ★ 7.6

Ramen Akaneko
Eriko Sasaki (voice) · 2024 · ★ 6.9

White Album
Itsuki Kanzaki (voice) · 2009 · ★ 6.8

Những Người Mộng Mơ Ngày Mai
Etsuko Kikuchi (voice) · 2003 · ★ 6.5

六三四の剣
Nakama (voice) · 1985 · ★ 6.0

Cho Đến Ngày Phù Thủy Lìa Đời
Old Witch (voice) · 2025 · ★ 7.2

Bokura ga ita
Nanami's mother (voice) · 2006 · ★ 7.2

Thiếu Nữ Trái Đất Arjuna
Mizuho Oshima · 2001 · ★ 6.6

冥王計画ゼオライマー
· 1988 · ★ 6.0

Piano: Giai Điệu Từ Trái Tim Cô Gái
Hitomi Nomura (voice) · 2002 · ★ 4.5

鉄拳チンミ
· 1988 · ★ 6.3

Mặt Trời Chìm Đáy Biển: 2020 - Japan Sinks: 2020
Mari Mutō (voice) · 2020 · ★ 7.2

Black Lagoon Omake
Shenhua · 2009 · ★ 7.5

ヴイナス戦記
Miranda Cocker (voice) · 1989 · ★ 6.7

EXPER ZENON
Exper Jiff · 1991 · ★ 4.2

Những Người Hùng Thầm Lặng
Kaka (voice) · 2018 · ★ 6.7

冥王計画ゼオライマー
Si Tau (voice) · 1989 · ★ 4.7

ルパン三世 ヘミングウェイ・ペーパーの謎
Maria (voice) · 1990 · ★ 6.2

ルパン三世 ロシアより愛をこめて
Judy Scott (voice) · 1992 · ★ 6.2

ちびまる子ちゃん
Tomozo Sakura (voice) · 1995

ちびまる子ちゃん
Kotake Sakura (voice) · 1990 · ★ 7.0

砂の薔薇(デザート・ローズ) 「雪の黙示録」
Marie (voice) · 1993 · ★ 4.9

シティーハンター 百万ドルの陰謀
Emily (voice) · 1990 · ★ 6.8