
Trương Học Hữu (sinh ngày 10 tháng 7 năm 1961) là một nam ca sĩ kiêm diễn viên người Hồng Kông. Được mệnh danh là "Ca Thần", các giải thưởng của anh bao gồm giải Âm nhạc Thế giới cho "Nghệ sĩ châu Á bán đĩa chạy nhất thế giới", giải Billboard cho "Ca sĩ châu Á được yêu thích nhất", và một Kỷ lục Guinness thế giới vì đạt lượng người xem hòa nhạc lớn nhất trong 12 tháng (có 2.048.553 khán giả tham dự). Năm 1999, Học Hữu được Liên đoàn người trẻ tuổi Toàn cầu vinh danh là một trong 10 người trẻ xuất sắc của thế giới. Anh là nghệ sĩ âm nhạc bán đĩa nhạc chạy nhất mọi thời đại tại Đài Loan và Hồng Kông. Được biết đến với giọng hát truyền cảm, Học Hữu được gọi là một Thiên Vương của dòng nhạc Cantopop, và là một biểu tượng văn hóa đại chúng của Hồng Kông.

A Phi Chính Truyện
Zeb · 1990 · ★ 7.3

Hoàng Phi Hồng
Buck Teeth So · 1991 · ★ 7.1

現代愛情戀曲
· 1992 · ★ 10.0

Lệ Tình Lãng Tử
Fly · 1988 · ★ 7.0

摩登小男人
· 1992

容祖儿 PRETTY CRAZY 演唱会 嘉宾篇
· 2019

Đông Tà Tây Độc
Hong Qi / Northern Beggar · 1994 · ★ 7.1

Điệp Huyết Nhai Đầu
Frank / Fai Jai · 1990 · ★ 7.6

Kỳ Tích
Recruiter at the Factory · 1989 · ★ 7.1

Thiện Nữ U Hồn 3
Swordsman Yin · 1991 · ★ 6.5

Đổ Thành Phong Vân III
JC · 2016 · ★ 4.1

Thử Đảm Uy Long
Frankie Lone · 1995 · ★ 6.7

Thiện Nữ U Hồn 2
Autumn · 1990 · ★ 6.8

娛樂反斗星
· 1992

我要做Model
Interviewee Praising Mandom · 2004 · ★ 6.9

Tiếu Ngạo Giang Hồ
Au Yeung · 1990 · ★ 7.0

Thập Nguyệt Vi Thành
Prof. Yang Quyun · 2009 · ★ 6.8

Đông Thành Tây Tựu
Hong Qigong · 1993 · ★ 7.1

東邪西毒:終極版
洪七 · 2008 · ★ 7.3

豪門夜宴
Hok Yau · 1991 · ★ 5.8

Vua Phá Hoại
Self · 1994 · ★ 7.0

Đối Đầu
Professor C.Y. Siu / Helios · 2015 · ★ 5.3

星光熠熠耀保良
Self

Trường Học Bá Vương
Broom Man · 1993 · ★ 6.1

梅艷芳飛越舞台十載情
· 1991

Nếu Như Yêu
Nie Wen · 2005 · ★ 6.7

烈爱伤痕
梓谅 · 2001 · ★ 8.0

零點零一公分的距離
Self (archive footage) · 2021 · ★ 7.2

張學友Private Corner 迷你音樂會
· 2010

1997年香港回归文艺汇演
· 1997