
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Hisako Tojo (東城 日沙子, Tōjō Hisako, born August 21, 1990) is a Japanese voice actress from Saitama prefecture. She is affiliated with Early Wing.

Bạn gái thuê
Miharu Imai (voice) · 2020 · ★ 8.3

Hội chứng tuổi thanh xuân
Student (voice) · 2018 · ★ 8.5

Hội chứng tuổi thanh xuân
Nana Yoneyama (voice) · 2018 · ★ 8.5

Hội chứng tuổi thanh xuân
Woman (voice) · 2018 · ★ 8.5

Hội chứng tuổi thanh xuân
Female Student (voice) · 2018 · ★ 8.5

Thần Vô Gia Cư
Miko B (voice) · 2014 · ★ 8.2

Thần Vô Gia Cư
Aiha (voice) · 2014 · ★ 8.2

Aharen-san Thật Khó Đoán
Elementary School Teacher (voice) · 2022 · ★ 7.4

Aharen-san Thật Khó Đoán
Female Teacher (voice) · 2022 · ★ 7.4

Thế Giới Rác
Tomme (voice) · 2025 · ★ 8.5

Thanh Gươm Diệt Quỷ
Kakushi A (voice) · 2019 · ★ 8.6

Thanh Gươm Diệt Quỷ
(voice) · 2019 · ★ 8.6

Nhà Có 5 Nàng Dâu
Nino's Friend Yamada (voice) · 2019 · ★ 8.4

Nhà Có 5 Nàng Dâu
Yamada (voice) · 2019 · ★ 8.4

Chuyển Sinh Thành Đệ Thất Hoàng Tử, Tôi Quyết Định Trau Dồi Ma Thuật
A maid (voice) · 2024 · ★ 7.7

Khu Rừng Piano
(voice) · 2018 · ★ 6.6

Trùm Cuối Hoang Dã Xuất Hiện!
Libra (voice) · 2025 · ★ 7.2

Tôi Gánh Trên Vai Một Triệu Sinh Mạng - 100-man No Inochi No Ue Ni Ore Wa Tatteiru
Sayuri (voice) · 2020 · ★ 6.5

7O3X Fastest Finger First
Fumika Kenmochi (voice) · 2017 · ★ 7.5

Nhật Ký Cùng Phù Thủy
Classmate (voice) · 2026 · ★ 8.6

Nhật Ký Cùng Phù Thủy
Mizuhara (voice) · 2026 · ★ 8.6

Câu Lạc Bộ Xúc Xắc Sau Giờ Học
Hana Takayashiki (voice) · 2019 · ★ 6.1

Mitsuboshi Colors
Momoka Sasaki (voice) · 2018 · ★ 7.0

Hồi Sinh Thành Quái Vật
Alchemist-san (voice) · 2024 · ★ 8.0

Acchi Kocchi
Stray Cat (voice) · 2012 · ★ 6.9

Love Is Indivisible by Twins
Mai Sugino (voice) · 2024 · ★ 7.0

PuraOre! ~Pride of Orange~
China Yoneyama (voice) · 2021 · ★ 5.5

In the Land of Leadale
Roxine (voice) · 2022 · ★ 7.0

ユア・フォルマ
Raissa Germaine Robin (voice) · 2025 · ★ 6.2

Thiếu Nữ Chữa Lành
Shoko Nagisa (voice) · 2022 · ★ 6.2