
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

キイハンター
(as 宗方奈己) · 1968 · ★ 7.0

Siêu Tân Tinh Flashman
Kayoko · 1986 · ★ 7.6

Chiến Đội Thái Dương Sun Vulcan
Dark Q · 1981 · ★ 8.4

Chiến Đội Siêu Thú Liveman
Toshiko Omura · 1988 · ★ 8.3

砂の小舟
· 1980

伊豆の踊子
Yoshiko · 1974 · ★ 8.1

大殺陣
· 1964 · ★ 7.3

続青雲やくざ 怒りの男
· 1965

十兵衛暗殺剣
· 1964 · ★ 6.0

網走番外地
Tsumaki's Wife · 1965 · ★ 7.2

ある日わたしは
· 1967

博徒対テキ屋
· 1964 · ★ 10.0

車夫遊侠伝 喧嘩辰
· 1964 · ★ 7.5

若社長レインボー作戦
· 1967

間諜
· 1964

恋する年ごろ
Tomiko Sakai · 1966

稲妻
· 1967

坊っちゃん
· 1966

シンガポールの夜は更けて
· 1967