
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Kaoru Kobayashi is a Japanese actor born in Kyoto. A multi-award winning thespian, he won best actor at the 30th Yokohama Film Festival and best-supporting actor at the 8th Yokohama Film Festival for Sorobanzuku.

岩合光昭の世界ネコ歩き
Self - Narrator (voice) · 2012 · ★ 9.3

Công Chúa Sói Mononoke
Jikobo (voice) · 1997 · ★ 8.3

虎に翼
Hodaka Shigechika · 2024 · ★ 8.5

Quán Ăn Đêm
Master · 2009 · ★ 8.2

カーネーション
Zensaku Ohara · 2011 · ★ 8.2

Thiếu Niên Và Chim Diệc
Noble Pelican (voice) · 2023 · ★ 7.4

Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo
Master · 2016 · ★ 7.9

天うらら
松尾良治 · 1998

Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương
The King (voice) · 2006 · ★ 6.5

Dr.コトー診療所
星野正一 · 2003 · ★ 8.7

楽園
Doizaki Gen · 2017 · ★ 7.0

Những ngày sau thảm họa
Furuya · 2023 · ★ 7.7

フィクサー
Ichiro Suzaki · 2023 · ★ 8.3

峠の群像
· 1982

青天を衝け
Shibusawa Ichiroemon [Eiichi's father] · 2021 · ★ 7.3

僕らは奇跡でできている
Shun Samejima · 2018 · ★ 7.1

私立探偵 濱マイク
· 2002 · ★ 8.5

Woman
Uesugi Kentaro · 2013 · ★ 7.5

火花
· 2016 · ★ 8.2

ふぞろいの林檎たち
仲手川 耕一 · 1983 · ★ 6.0

イキのいい奴
· 1987

知らなくていいコト
Noto Toru · 2020 · ★ 7.8

恋仲
Hirotoshi Serizawa · 2015 · ★ 6.6

コタキ兄弟と四苦八苦
Kotaki Reiji · 2020 · ★ 8.8

天皇の料理番
· 2015 · ★ 7.6

Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa
Hirotaro Yamane · 2021 · ★ 7.7

白い巨塔
Mataichi Zaizen · 2019 · ★ 8.0

1972 渚の螢火
Taiei Tamashiro · 2025 · ★ 8.3

ギブリーズ episode2
Toshi-chan (Voice) · 2002 · ★ 7.0

ソロモンの偽証
Masao Tsuzaki · 2021 · ★ 8.4