
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
In Gyo-jin (인교진) is a South Korean actor. He previously used the stage name Do Yi-sung (도이성).

아는 형님
Self · 2015 · ★ 7.4

슈퍼맨이 돌아왔다
Self · 2013 · ★ 7.7

한끼줍쇼
Self · 2016 · ★ 7.0

동상이몽
Self · 2015

Khi Hoa Trà Nở
Hwang Du-sik · 2019 · ★ 8.2

Nữ Hoàng Seondeok
Kim Yong-choon · 2009 · ★ 7.1

Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
Wang Gyu-Jin · 2018 · ★ 7.8

짠내투어
Self · 2017 · ★ 9.0

Điệu Cha-Cha-Cha Làng Biển
Chang Yeong-guk · 2021 · ★ 8.2

애자언니민자
Park Ha-Jin · 2008

얼마나 좋길래
Oh Soo-Chul · 2006

Từ Hôm Nay, Tôi Là Con Người
Park Yong-gil · 2026 · ★ 8.0

Thanh Xuân Vật Vã
Kim In Gyo [Department store manager] · 2017 · ★ 7.9

더 존: 버텨야 산다
Kim Il Pyeon · 2022 · ★ 6.9

Quán Trọ Tình Yêu
Yook Yook Ho · 2023 · ★ 6.0

Mỹ Nữ Tái Sinh
Gyo Ji-hoon · 2014 · ★ 7.3

Chạy Đến Bên Em Với Vận Tốc 493Km
Joo Sang-hyun · 2022 · ★ 7.7

남겨서 뭐하게
· 2025 · ★ 10.0

마의
Kwon Seok-chul · 2012 · ★ 4.6

Quê Hương Ta: Thời Đại Mới - My Country: The New Age
Park Moon-bok · 2019 · ★ 6.9

Đoàn Tùy Tùng
Self · 2016 · ★ 7.7

오! 삼광빌라!
Kim Hwak-se · 2020 · ★ 6.0

고딩엄빠
· 2022

우리집에 사는 남자
Doctor · 2016 · ★ 5.8

Cần Sự Lãng Mạn
Han Jung-min · 2011 · ★ 5.4

여자를 울려
Hwang Kyung-Chul · 2015

Ngoại Già Hồi Xuân
Choi Min-seok · 2024 · ★ 6.7

죽어도 좋아
Kang In-Han · 2018 · ★ 6.8

발칙하게 고고
Im Soo-yong · 2015 · ★ 7.1

Những Kẻ Tung Hứng - Jugglers
Jo Sang-Moo · 2017 · ★ 7.0