
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Akina was born into a dramatic arts family; her father is the chief actor of the Sichuan Repertory Theatre, and her mother is also a stage actor. She joined TVB after participating in the "Miss Hong Kong" campaign in 1994.

Hồ Sơ Trinh Sát
凌雅丝 Ling Nga Sze (Alice) · 1995 · ★ 8.1

Hồ Sơ Trinh Sát
岑丽湄 Sam Lai Mei · 1995 · ★ 8.1

Lực Lượng Phản Ứng
王慰心 · 1998 · ★ 8.2

Lực Lượng Phản Ứng
容小丽 · 1998 · ★ 8.2

Lực Lượng Phản Ứng
王素心 · 1998 · ★ 8.2

Tây Du Ký
Silver Fox · 1996 · ★ 7.3

Tây Du Ký
Oyster Spirit / Meticulous Devil · 1996 · ★ 7.3

聊斋志异
公孙九娘 · 2005 · ★ 8.7

Liêu Trai
小香 · 1996 · ★ 6.0

美女廚房
· 2006 · ★ 8.0

Ỷ Thiên Đồ Long Ký
丁敏君 Ding Man-kwan · 2001 · ★ 8.3

Nữ Thần Chính Nghĩa
Yuen-ping · 2026 · ★ 7.6

Truy Tìm Bằng Chứng
温若娴 · 1997 · ★ 7.6

Đội Điều Tra Đặc Biệt
何咏琛 · 2008 · ★ 6.0

Bà Hoàng Cự Tháp
· 2025 · ★ 7.5

Tứ Đại Tài Tử
夏皇后 · 2000 · ★ 7.5

Cạm Bẫy
· 2006 · ★ 8.7

Bằng Chứng Thép 4
Cheung Yee Ling (Elaine) · 2020 · ★ 8.0

Phúc Vũ và Phiên Vân
谷姿仙 · 2006

Tòa Nhà Kim Tiêu - Barrack O'karma
Yuki · 2019 · ★ 8.0

Tòa Nhà Kim Tiêu - Barrack O'karma
谷雪 (Yuki) · 2019 · ★ 8.0

胭脂水粉
· 2005 · ★ 6.0

Mẹ Chồng Khó Tính
· 2005 · ★ 5.0

2046
Party Girl · 2004 · ★ 7.3

聊斋三
· 2010 · ★ 7.0

Kim Ngọc Mãn Đường
纳兰绮舒 · 1999 · ★ 5.8

潜伏在黎明之前
Ye Feifei · 2016 · ★ 5.3

Mưu Sinh
· 2005 · ★ 6.0

Thẩm Phán Sinh Tử
· 2025 · ★ 8.3

茶是故鄉濃
彭紀香 · 1999 · ★ 6.3