
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

Siêu Nhiên
Mitchell Rayburn · 2005 · ★ 8.3

Siêu Nhiên
Demon · 2005 · ★ 8.3

Chúng Ta Làm Gì Trong Bóng Tối
Guy in Ski Mask · 2019 · ★ 8.0

Thị Trấn Smallville
Jameson · 2001 · ★ 8.2

Mũi Tên Xanh
Councillor · 2012 · ★ 6.8

Mũi Tên Xanh
Security Guard #1 · 2012 · ★ 6.8

Stargate SG-1
Cop · 1997 · ★ 8.3

Stargate SG-1
Co-pilot · 1997 · ★ 8.3

Stargate SG-1
Man · 1997 · ★ 8.3

Stargate SG-1
Curren (Uncredited) · 1997 · ★ 8.3

Bác Sĩ Thiên Tài
Truck Driver · 2017 · ★ 8.5

Bác Sĩ Thiên Tài
Prison Guard #2 · 2017 · ★ 8.5

Giải Mã Kỳ Án
MP · 2008 · ★ 8.1

Psych
Scott Williams · 2006 · ★ 7.9

Huyền Thoại Tương Lai
Driver · 2016 · ★ 7.2

Star Trek: Thế Giới Mới Lạ
Orion Pirate · 2022 · ★ 7.9

Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
Prepper · 2014 · ★ 7.5

Người Hòa Giải
Dickhead · 2022 · ★ 8.2

Eureka
Ranger Tom · 2006 · ★ 7.7

The Outer Limits
Sergeant Laughton · 1995 · ★ 7.7

The Outer Limits
Gorum · 1995 · ★ 7.7

Cổng Thời Gian
Biker · 2012 · ★ 7.5

Thiên Thần Bóng Tối
Sector Cop 2 · 2000 · ★ 7.5

Sheriff Country
Shane Macker · 2025 · ★ 7.3

First Wave
Gua Agent · 1998 · ★ 7.1

First Wave
Pete · 1998 · ★ 7.1

Beyond Belief: Fact or Fiction
Co-Worker (segment "Hubert's Curse") · 1997 · ★ 7.3

Ginny & Georgia
Kenny Drexel · 2021 · ★ 8.0

Batwoman
IA Agent · 2019 · ★ 6.8

Thị Trấn Wayward
Male Abby #3 · 2015 · ★ 6.9