
Trương Mạn Ngọc (張曼玉) là nữ diễn viên Hồng Kông nổi tiếng thập niên 1980 và 1990. Cô là nữ diễn viên người châu Á đầu tiên giành giải Nữ diễn viên xuất sắc (Prix d'interprétation féminine) tại Liên hoan phim Cannes và là sao Hoa ngữ đầu tiên đoạt giải Gấu bạc (Nữ diễn viên xuất sắc) tại Liên hoan phim quốc tế Berlin. Đồng thời cô còn là người giữ kỷ lục về số lần được trao giải Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông (5 lần) và Giải Kim Mã Đài Loan (5 lần), bên cạnh đó là Giải Kim Mã cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất năm 1990. Cho đến nay tuy gần như đã tạm ngừng sự nghiệp điện ảnh, Trương vẫn được xem là một trong những nữ diễn viên xuất sắc nhất trong lịch sử điện ảnh của Trung Quốc.

新紮師兄
谢颖之(Grace) · 1984 · ★ 7.0

Tâm Trạng Khi Yêu
Su Li-zhen · 2000 · ★ 8.1

Anh Hùng
Flying Snow · 2002 · ★ 7.5

十二道锋味
· 2014

2046
Su Li-zhen · 2004 · ★ 7.3

A Phi Chính Truyện
Su Li-zhen · 1990 · ★ 7.3

Câu Chuyện Cảnh Sát
May · 1985 · ★ 7.6

Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát
May · 1992 · ★ 6.9

畫出彩虹
殷翠儿 · 1984

Lệ Tình Lãng Tử
Ngor · 1988 · ★ 7.0

Irma Vep
Maggie · 1996 · ★ 6.7

Kế Hoạch A 2
Maggie · 1987 · ★ 7.1

Đông Tà Tây Độc
Feng's Sister-in-Law · 1994 · ★ 7.1

Câu Chuyện Cảnh Sát 2
May · 1988 · ★ 7.1

Song Long Hội
Barbara · 1992 · ★ 6.9

Dương Gia Tướng
九天玄女 · 1985 · ★ 8.9

原振俠與衛斯理
Tsui Hung · 1986 · ★ 6.8

拆擋拍檔
谢丽婷 · 1985

星空下的傾情
· 1997

Võ Lâm Thế Gia
段柳儿 · 1985

The Incredibly Strange Film Show
Self · 1988 · ★ 8.3

Clean
Emily Wang · 2004 · ★ 6.4

情场妙女郎
· 1993

Đông Phương Tam Hiệp
Chat, The Thief Catcher · 1993 · ★ 6.7

Tân Long Môn Khách Sạn
Jade · 1992 · ★ 7.4

Đông Thành Tây Tựu
Imperial Master · 1993 · ★ 7.1

Thanh Xà
Green Snake · 1993 · ★ 7.3

Playtime
The News Reporter · 2013 · ★ 1.0

東邪西毒:終極版
欧阳锋的嫂子 · 2008 · ★ 7.3

Nguyễn Linh Ngọc
Ruan Lingyu · 1991 · ★ 7.3