
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

JAG
Sarabeth Frankl · 1995 · ★ 7.3

Without a Trace
Sondra · 2002 · ★ 7.2

Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
Young Hilda · 1996 · ★ 7.8

Mad About You
Shania · 1992 · ★ 6.8

Step by Step
· 1991 · ★ 7.8

Superman: The Animated Series
Lucy Lane (voice) · 1996 · ★ 7.7

Beyond Belief: Fact or Fiction
Amy Bowers (segment "The Bucket") · 1997 · ★ 7.3

Đại Nhạc Hội Rối
Waitress · 2011 · ★ 6.7

Cậu Bé Rừng Xanh
Additional Voices (voice) · 1999 · ★ 7.4

Hoàng Tử Ai Cập
Additional Voices (voice) · 1998 · ★ 7.3

All Dogs Go To Heaven: The Series
Additional Voices (voice) · 1996 · ★ 6.1

Vùng Đất Thời Tiền Sử
Ducky (voice) · 2007 · ★ 6.6

The New Normal
Waitress · 2012 · ★ 5.9

101 Chú Chó Đốm II
Additional Voices (voice) · 2003 · ★ 6.0

Gigantic
Autograph Seeker #2 · 2010 · ★ 3.0

Nightmare Ned
· 1997 · ★ 7.6

Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí
Ducky (voice) · 1997 · ★ 6.3

Vùng Đất Thời Tiền Sử 12: Thời Của Dực Long
Ducky (voice) · 2006 · ★ 6.2

Vùng Đất Thời Tiền Sử 14: Hành Trình Dũng Cảm
Ducky / Digger (voice) · 2016 · ★ 6.6

Treehouse Hostage
Janie Paulson · 1999 · ★ 4.2

Vùng Đất Thời Tiền Sử 10: Cuộc Di Cư Vĩ Đại
Ducky (voice) · 2003 · ★ 6.3

Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch
Ducky (voice) · 2000 · ★ 6.2

Vùng Đất Thời Tiền Sử 9: Du Hành Đến Hồ Nước Lớn
Ducky (voice) · 2002 · ★ 6.3

Sharkproof
Debbie · 2012 · ★ 1.3

Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long
Ducky (voice) · 1998 · ★ 6.2

Vùng Đất Thời Tiền Sử 13: Triết Lý Của Tình Bạn
Ducky (voice) · 2007 · ★ 6.1

Vùng Đất Thời Tiền Sử 8: Băng Giá
Ducky (voice) · 2001 · ★ 6.1

Vùng Đất Thời Tiền Sử 11: Cuộc Xâm Lăng Của Khủng Long Nhí
Ducky (voice) · 2005 · ★ 6.3

Cave Kids
· 1996 · ★ 7.6
Lost on Earth
Little Girl · 1997 · ★ 6.0