
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Japanese voice actor. He also has done voice work, especially in eroge, under the name Wassyoi Tarou (ワッショイ 太郎 Wassyoi Tarou).

Cậu Bé Siêu Năng Lực
Evil Spirit (voice) · 2016 · ★ 8.5

Naruto
Shino Aburame (voice) · 2002 · ★ 8.4

Naruto Shippuden
Shino Aburame (voice) · 2007 · ★ 8.5

Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
Son Kiriko (voice) · 2011 · ★ 8.7

Frieren: Pháp Sư Tiễn Táng
Lecker (voice) · 2023 · ★ 8.8

Ta Muốn Trở Thành Chúa Tể Bóng Tối
Kevin (voice) · 2022 · ★ 8.1

Cô Dâu Của Pháp Sư
Yuuki Hatori (voice) · 2017 · ★ 8.4

Aria
Performer B (voice) · 2005 · ★ 8.5

Đại Chiến Người Khổng Lồ
Oluo Bozado (voice) · 2013 · ★ 8.7

Railgun Khoa Học Siêu Điện Từ
Kongou's Father (voice) · 2009 · ★ 7.4

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
Footman (voice) · 2018 · ★ 8.4

Khi Các Tế Bào Làm Việc
Goblet Cell (voice) · 2018 · ★ 8.0

Toriko
Johannes (voice) · 2011 · ★ 7.5

MÄR-メルヘヴン-
Ian · 2005 · ★ 8.0

Huyết Chiến - Strike the Blood
Mogwai (voice) · 2013 · ★ 6.9

Huyết Chiến - Strike the Blood
Mogwai Doll (voice) · 2013 · ★ 6.9

SHIROBAKO
Hisamitsu Isokawa (voice) · 2014 · ★ 7.8

Trùng Sư
· 2005 · ★ 8.1

Xanh Thẳm
Toshio Kotegawa (voice) · 2018 · ★ 7.8

Mỹ vị hầm ngục
Shuro (voice) · 2024 · ★ 8.4

Đao Kiếm Thần Vực – Câu chuyện bên lề Gun Gale Online
Shinohara (voice) · 2018 · ★ 7.7

Đao Kiếm Thần Vực – Câu chuyện bên lề Gun Gale Online
Player (voice) · 2018 · ★ 7.7

Suy Luận Hư Cấu
Fubuki (voice) · 2020 · ★ 7.7

Suy Luận Hư Cấu
Fubuki / Man (voice) · 2020 · ★ 7.7

Ghost in the Shell: Stand Alone Complex
Katsuhiko Izumi (voice) · 2002 · ★ 8.2

Sacrificial Princess and the King of Beasts
Assassin (voice) · 2023 · ★ 6.7

Yama no Susume
Shopkeeper (voice) · 2013 · ★ 6.3

Nagi-Asu: Lời Ru Trên Biển
Satoru Mihashi (voice) · 2013 · ★ 7.7

Mobile Suit Gundam GQuuuuuuX
Challia Bull (voice) · 2025 · ★ 7.2

PHI CÔNG LÁI RỒNG: Hisone và Masotan
Shingo Maezawa (voice) · 2018 · ★ 6.9