
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
Khara (voice) · 2011 · ★ 8.7

Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011
Asta (voice) · 2011 · ★ 8.7

Đảo Hải Tặc
Kuina (voice) · 1999 · ★ 8.8

Cao Thủ Bóng Rổ
Fujii (voice) · 1993 · ★ 8.7

Saint Seiya: Chương Hades
Child Ikki (voice) · 2002 · ★ 8.0

Kitaro Xấu Xí
Child-Nurikabe/Kuro/Rokuro-Kubi · 2007 · ★ 8.7

Thanh Gươm Diệt Quỷ
(voice) · 2019 · ★ 8.6

ママレード・ボーイ
· 1994 · ★ 7.0

Thiên Thần Lá Lỉnh
Ako · 2002 · ★ 4.4

新・キューティーハニー
(voice) · 1994 · ★ 6.4

宇宙海賊ミトの大冒険
Miyako Ookubo (voice) · 1999 · ★ 6.0

Lực Lượng Phòng Vệ Mặt Đất! Mao-chan
Emi Uehara (voice) · 2002 · ★ 6.3

Lực Lượng Phòng Vệ Mặt Đất! Mao-chan
Shoko Akasaka (voice) · 2002 · ★ 6.3

Lực Lượng Phòng Vệ Mặt Đất! Mao-chan
· 2002 · ★ 6.3

Lực Lượng Phòng Vệ Mặt Đất! Mao-chan
Operator (voice) · 2002 · ★ 6.3

ONE 〜輝く季節へ〜
· 2001 · ★ 8.0

ONE 〜輝く季節へ〜
川名 みさき (Voice) · 2001 · ★ 8.0

Rocket Girls
Motoko Mihara (voice) · 2007 · ★ 6.0

Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông
Kuina (voice) · 2017 · ★ 7.7

Kirara
Amy Honda (voice) · 2000 · ★ 4.9

Interlude
Kaoruko Minegishi (voice) · 2004 · ★ 4.5

快刀乱麻
藤城小春 · 1999 · ★ 7.7

地獄先生ぬ~べ~
· 1998

スラムダンク 吠えろバスケットマン魂!花道と流川の熱き夏
Female announcer (voice) · 1995 · ★ 6.3

ダーウィンが来た!
· 2006 · ★ 7.0

ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!!
Woman (voice) · 1994 · ★ 6.1

地獄先生ぬ~べ~ 午前0時ぬ~べ~死す!
Noriko Nakajima (voice) · 1997 · ★ 6.0