
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Ka Lee (咖喱), also known as Lau Chau-Sang (劉秋生), is an actor, stuntman, assistant director, and martial arts director who worked in films from 1978-1999.

Ngôi Sao May Mắn
Mini Bus Driver · 1985 · ★ 6.6

Ngũ Phúc Tinh
Lao Li · 1983 · ★ 7.0

Ngôi Sao May Mắn 2
Boss Lau's Man at Warehouse · 1985 · ★ 6.5

Phi Long Mãnh Tướng
Thug at Factory · 1988 · ★ 7.2

Tháp Tử Vong
Tower Entrance Guard · 1981 · ★ 5.8

Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi
Sashimi · 1986 · ★ 5.9

Cương Thi Tiên Sinh
Timekeeper · 1985 · ★ 6.9

Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp
Orange Army Soldier (uncredited) · 1983 · ★ 6.8

Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ
Curry · 1985 · ★ 7.2

Phi Ưng Phương Đông
Stuttering Keung · 1987 · ★ 7.3

Chấp Pháp Tiên Phong
Curry · 1986 · ★ 7.6

Phú Quý Hỏa Xa
Fireman · 1986 · ★ 6.7

Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh
City Guard · 1987 · ★ 6.8

迷蹤霍元甲
· 1980 · ★ 6.5

Phá Gia Chi Tử
Opera Troupe Member · 1981 · ★ 7.0

Quỷ Đả Quỷ
Policeman · 1980 · ★ 6.8

Đề Phòng Kẻ Trộm
One of Sheng's Men · 1982 · ★ 6.4

Phì Long Quá Giang
· 1978 · ★ 6.6

Cương Thi Tiên Sinh 4: Cương Thi Thúc Thúc
Taoist Disciple · 1988 · ★ 6.6

Anh Hùng Vô Lệ
Chau Sang · 1984 · ★ 6.5

Lâm Thế Vinh
Waiter (uncredited) · 1979 · ★ 7.2

Hàn Băng Kỳ Hiệp
Chang's Thug · 1989 · ★ 7.4

Lời Thề Huynh Đệ
Chen Guo · 1987 · ★ 7.7

Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu
· 1998 · ★ 6.4

衰鬼撬墻腳
Little Chao · 1990 · ★ 6.8

Tang Lễ Và Lễ Tang
Uncle Ko's Worker · 1982 · ★ 6.1

Tân Ca Truyền Kỳ
· 1989 · ★ 6.5

Quần Long Hí Phụng
Killer at Wedding Night · 1989 · ★ 6.9

Mèo Đầu Ưng Và Tiểu Phi Tượng
Bank Employee · 1984 · ★ 5.5

Tạp Gia Tiểu Tử
Man at Casino (uncredited) · 1979 · ★ 7.0