
Chưa có tiểu sử tiếng Việt.

Sứ Mệnh Thần Chết
Hiyori Sarugaki (voice) · 2004 · ★ 8.4

Đảo Hải Tặc
Jewelry Bonney (voice) · 1999 · ★ 8.8

Shugo Chara!
Tadase Hotori (voice) · 2007 · ★ 7.7

Kì Thủ Cờ Vây
Yoshitaka Waya (voice) · 2001 · ★ 7.8

Emma: Mối Tình Thời Victoria
Erich Mölders (voice) · 2005 · ★ 6.0

Emma: Mối Tình Thời Victoria
Thomas (voice) · 2005 · ★ 6.0

Emma: Mối Tình Thời Victoria
Erich Mölders / Thomas (voice) · 2005 · ★ 6.0

逆転裁判〜その「真実」、異議あり!〜
Natsumi Oosawaki (voice) · 2016 · ★ 6.8

彼氏彼女の事情
Boy A (voice) · 1998 · ★ 7.9

Minami-ke
Maki · 2007 · ★ 7.3

ラブひな
Su Kaora · 2000 · ★ 6.8

ラブひな
Kaolla Suu (voice) · 2000 · ★ 6.8

Đừng Động Vào Eizouken!
Art Club Okamoto (voice) · 2020 · ★ 8.0

Theo Ý Trời
Masashi Edogawa / Kahoru Oyagi (voice) · 2009 · ★ 7.4

Theo Ý Trời
Masashi Edogawa (voice) · 2009 · ★ 7.4

Asura Cryin'
Haruna Chiyohara · 2009 · ★ 7.2

B-伝説! バトルビーダマン
(voice) · 2005 · ★ 5.4

Những Ngày Của Midori
Ayase Takako · 2004 · ★ 7.3

Yamibo – Bóng Tối, Chiếc Mũ và Những Lữ Khách Của Sách
ケンちゃん / Ken-chan (voice) · 2003 · ★ 5.7

トミカヒーロー レスキューファイアー
Q-suke (Voice) · 2009 · ★ 9.7

Battle Spirits: Heroes
Kouta Tatsumi (voice) · 2011 · ★ 8.2

SHADOW SKILL ~影技~
Lunaris Anbra (voice) · 1998 · ★ 8.0

Wan Wan Celeb Soreyuke! Tetsunoshin
Tetsunoshin · 2006

Divergence Eve
Luxandra Frail · 2003 · ★ 6.3

Thời Báo Kẹo Dẻo
· 2004 · ★ 6.0

撲殺天使ドクロちゃん
Sakura Kusakabe (voice) · 2005 · ★ 6.3

Bí Mật của Haruka Nogizaka
· 2008 · ★ 6.7

Siêu Quậy
Rio · 2003 · ★ 6.5

Siêu Quậy
Leo · 2003 · ★ 6.5

Kujibiki Unbalance
Lisa Humvee · 2006 · ★ 5.8