
Tiểu sử tiếng Anh — chưa có bản tiếng Việt
Kim Sung-kyun (김성균) is a South Korean actor. Born on May 25, 1980, Kim began his career in theatre, then made his screen debut as a gangster boss's faithful henchman in Nameless Gangster: Rules of the Time, followed by supporting roles in The Neighbor, Reply 1994, Reply 1988 and Moon Lovers: Scarlet Heart Ryeo (2016).

Thử Thách Thần Tượng
· 2010 · ★ 8.2

아는 형님
Self · 2015 · ★ 7.4

놀면 뭐하니?
Self · 2019 · ★ 7.2

출장 십오야
Self · 2021 · ★ 8.7

Những Bác Sĩ Tài Hoa
Jeong-won's Second Eldest Brother · 2020 · ★ 8.6

Đội Thiếu Niên Siêu Đẳng
Lee Jae-man · 2023 · ★ 8.5

SNL 코리아 리부트
Self - Host · 2021 · ★ 7.0

Lời Hồi Đáp 1988
Kim Sung-kyun · 2015 · ★ 8.7

틈만나면,
· 2024 · ★ 8.3

틈만나면,
Self · 2024 · ★ 8.3

Người Tình Ánh Trăng
Choi Ji-mong · 2016 · ★ 8.5

Chín Mảnh Ghép
Yang Jeong-ho · 2025 · ★ 7.9

Linh Mục Nhiệt Huyết
Koo Dae-Young · 2019 · ★ 8.2

Truy Bắt Lính Đào Ngũ
Park Beom-gu · 2021 · ★ 8.0

Nghiệp duyên
Jang Gil-ryong · 2025 · ★ 7.6

Ngôi Nhà Di Động
Self · 2020 · ★ 7.7

Lời Hồi Đáp 1994
Sam Chun-po · 2013 · ★ 7.8

Luật Sư Ly Hôn Shin
Jang Hyeong-geun · 2023 · ★ 7.9

Lưới Điện
Kim Ma-nok · 2022 · ★ 6.9

홍.건.데
Self · 2024

Mong Ngày Mai Đến
Amusement Park Owner · 2025 · ★ 7.7

Mùa Xuân Seoul
Kim Jun-yeob · 2023 · ★ 7.6

Sĩ quan đai đen
Kim Sun-min · 2024 · ★ 7.7

언터쳐블
Jang Ki-Seo · 2017 · ★ 6.0

Hố Sụt Tử Thần
Dong-won · 2021 · ★ 6.9

Rượt đuổi Seoul
Director Lee · 2022 · ★ 6.5

Thủy Chiến Đảo Hansan: Rồng Trỗi Dậy
Kato Yoshiaki · 2022 · ★ 6.5

응답하라 1988 10주년
Self · 2025 · ★ 8.8

형따라 마야로: 아홉 개의 열쇠
Self · 2023 · ★ 8.7

Găng Tơ Vô Danh
Park Chang-woo · 2012 · ★ 6.8